Bản dịch của từ Granting trong tiếng Việt

Granting

VerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Granting (Verb)

gɹˈænɪŋ
gɹˈæntɪŋ
01

“Granting” nghĩa là cho ai đó cái gì hoặc cho phép ai đó được làm gì — tức là trao, cấp hoặc chấp thuận để người đó nhận hoặc thực hiện điều gì đó.

To give or allow someone something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Granting (Noun)

gɹˈænɪŋ
gɹˈæntɪŋ
01

Hành động trao cho ai đó hoặc cho phép ai đó có được cái gì; việc cấp, cho phép hoặc phê duyệt một quyền, tài sản, trợ cấp, v.v.

The act of giving or allowing someone something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ