Anh - Việt

Bản dịch của từ Life jacket trong tiếng Việt

life jacket

Noun

life jacket (Noun)

/laɪf dʒˈækɪt/
/laɪf dʒˈækɪt/
AI

Nghĩa 01

Áo phao là chiếc áo không tay có khả năng nổi hoặc bơm phồng, dùng để giữ người trôi nổi trên mặt nước và giúp phòng ngừa đuối nước.

A sleeveless buoyant or inflatable jacket for keeping a person afloat in water.

Ví dụ
Nhiều người đã mặc áo phao trong sự kiện an toàn hồ mùa hè vừa qua.Many people wore life jackets during the lake safety event last summer.
Ít người tham gia quên mang áo phao ra bãi biển.Few participants forgot to bring their life jackets to the beach.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh