Bản dịch của từ Life line trong tiếng Việt

Life line

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Life line(Noun)

lˈaɪf lˈaɪn
ˈɫaɪf ˈɫaɪn
01

Một đường trên lòng bàn tay của một người, được cho là chỉ ra độ dài và chất lượng cuộc sống của họ

A line on the palm of a persons hand believed to indicate the length and quality of their life

Ví dụ
02

Một phương pháp hoặc hệ thống hỗ trợ trong những lúc khó khăn

A method or system for providing support or help in times of difficulty

Ví dụ
03

Một đường kẻ để biểu thị tuổi thọ của một người.

A line drawn to signify a persons life expectancy

Ví dụ