Bản dịch của từ Limited partner trong tiếng Việt
Limited partner
Noun [U/C]

Limited partner(Noun)
lˈɪmɪtɪd pˈɑɹtnəɹ
lˈɪmɪtɪd pˈɑɹtnəɹ
Ví dụ
02
Một đối tác không tham gia vào việc quản lý doanh nghiệp và trách nhiệm pháp lý của họ chỉ giới hạn trong khoản đầu tư của mình.
A partner who does not participate in business management and their liability is limited to the extent of their investment.
不参与企业管理、责任仅以投资额为限的合伙人。
Ví dụ
03
Trong một liên doanh hạn chế, thành viên chỉ chịu trách nhiệm với số tiền họ đã đầu tư vào liên doanh đó.
In a limited partnership, each member's liability is limited to the amount they have invested in the partnership.
在有限责任合作关系中,成员的责任范围受他们在合作伙伴中的投资额度所限制。
Ví dụ
