Bản dịch của từ Lineage role trong tiếng Việt
Lineage role
Noun [U/C]

Lineage role(Noun)
lˈɪniːdʒ ʐˈəʊl
ˈɫɪnidʒ ˈroʊɫ
01
Hậu duệ hoặc những người hậu duệ của một tổ tiên cụ thể, dòng dõi hoặc dòng họ
A descendant or descendants of a specific ancestor or lineage.
某个祖先的后代或子孙,指的是家族血脉或血统的传承后人。
Ví dụ
Ví dụ
03
Một chuỗi các loài hoặc quần thể liên quan nhau qua các dòng phát sinh liên tiếp qua quá trình tiến hóa
A series of species or populations connected through one or more ancestral lines via evolutionary changes.
一系列物种或群体通过共同的祖先,经过漫长的演变过程彼此连接起来。
Ví dụ
