Bản dịch của từ Lined up trong tiếng Việt

Lined up

Verb Adjective Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lined up(Verb)

lˈaɪnd ˈʌp
lˈaɪnd ˈʌp
01

Đặt các vật, người hoặc sự kiện thẳng hàng hoặc song song với nhau; sắp xếp theo một hàng thẳng.

To put objects people or events in a straight line or in a parallel position.

将物体或人排列成直线或平行位置。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Lined up(Adjective)

lˈaɪnd ˈʌp
lˈaɪnd ˈʌp
01

Được sắp xếp thành hàng hoặc thành dãy thẳng nhau.

Arranged in a line or in a row.

排列成行或排成列

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Lined up(Phrase)

lˈaɪnd ˈʌp
lˈaɪnd ˈʌp
01

Được xếp thành hàng hoặc nối thành một dãy, đứng hoặc đặt sát nhau theo thứ tự thành hàng.

In a row or in a line.

排成一行

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh