Anh - Việt

Bản dịch của từ Liquidness trong tiếng Việt

liquidness

Noun

liquidness (Noun)

/lɨkwˈɪdnəs/
/lɨkwˈɪdnəs/
AI

Nghĩa 01

Tính chất lỏng, trạng thái của vật chất khi ở dạng lỏng (dễ chảy, không cố định hình dạng).

the quality of being liquid.

Ví dụ
Bài luận của cô ấy thiếu sự lỏng lẻo do thiếu ví dụ.Her essay lacked liquidness due to the lack of examples.
Điểm nói của anh ấy bị ảnh hưởng bởi sự lỏng lẻo của ý tưởng.His speaking score was affected by the liquidness of his ideas.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh