Anh - Việt

Bản dịch của từ Lobar trong tiếng Việt

lobar

Adjective

lobar (Adjective)

/lˈoʊbəɹ/
/lˈoʊbəɹ/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến một thuỳ (thường là thuỳ của phổi) hoặc ảnh hưởng đến cả một thuỳ của cơ quan đó.

Relating to or affecting a lobe especially a whole lobe of a lung.

Ví dụ
Viêm phổi thùy đã ảnh hưởng đến nhiều bệnh nhân ở bệnh viện địa phương năm ngoái.The lobar pneumonia affected many patients in the local hospital last year.
Nhiễm trùng thùy không phải lúc nào cũng cần nhập viện để điều trị.Lobar infections do not always require hospitalization for treatment and recovery.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh