Anh - Việt

Bản dịch của từ Locator trong tiếng Việt

locator

Noun

locator (Noun)

/lˈoʊkeɪtɚ/
/lˈoʊkeɪtəɹ/
AI

Nghĩa 01 · Một thiết bị hoặc hệ thống dùng để xác định vị trí của một vật hoặc đối tượng, thường bằng tín hiệu vô tuyến (ví dụ: máy định vị, thiết bị định vị GPS).

Một thiết bị hoặc hệ thống dùng để xác định vị trí của một vật hoặc đối tượng, thường bằng tín hiệu vô tuyến (ví dụ: máy định vị, thiết bị định vị GPS).

A device or system for locating something typically by means of radio signals.

Ví dụ
Bộ định vị đã giúp chúng tôi tìm thấy chú chó bị lạc nhanh chóng.The locator helped us find our lost dog quickly.
Cô ấy không thể xác định vị trí của bạn bè trong hội trường đầy đủ người xem.She couldn't locate her friend in the crowded concert hall.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh