Bản dịch của từ Locator trong tiếng Việt

Locator

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Locator(Noun)

lˈoʊkeɪtɚ
lˈoʊkeɪtəɹ
01

Một thiết bị hoặc hệ thống dùng để xác định vị trí của một vật hoặc đối tượng, thường bằng tín hiệu vô tuyến (ví dụ: máy định vị, thiết bị định vị GPS).

A device or system for locating something typically by means of radio signals.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ