Anh - Việt

Bản dịch của từ Locating trong tiếng Việt

locating

Verb

locating (Verb)

/lˈoʊkeɪtɪŋ/
/lˈoʊkeɪtɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Xác định hoặc chỉ rõ vị trí, chỗ đứng hoặc ranh giới của một vật, địa điểm hoặc đối tượng.

Xác định hoặc chỉ rõ vị trí, chỗ đứng hoặc ranh giới của một vật, địa điểm hoặc đối tượng.

determine or specify the position or limits of.

Ví dụ
Việc xác định vị trí trung tâm cộng đồng đã giúp nhiều gia đình tìm kiếm nguồn lực cần thiết.Locating the community center helped many families find essential resources.
Việc xác định nhà ở giá rẻ không dễ dàng cho các gia đình thu nhập thấp.Locating affordable housing is not easy for low-income families.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của locating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

locate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

located

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

located

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

locates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

locating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh