Anh - Việt

Bản dịch của từ Locater trong tiếng Việt

locater

NounVerb

locater (Noun)

/ˈloʊˌkeɪ.tɚ/
/ˈloʊˌkeɪ.tɚ/
AI

Nghĩa 01 · Người hoặc vật dùng để tìm vị trí; cái/thiết bị giúp xác định chỗ ở, vị trí hoặc tìm ra thứ gì đó.

Người hoặc vật dùng để tìm vị trí; cái/thiết bị giúp xác định chỗ ở, vị trí hoặc tìm ra thứ gì đó.

Those who or that which locates or locates.

Ví dụ
Người tìm kiếm đã tìm thấy đứa trẻ mất tích chỉ trong hai giờ.The locater found the missing child in just two hours.
Người tìm kiếm đã không giúp chúng tôi trong sự kiện tìm kiếm cộng đồng.The locater did not help us during the community search event.

Nghĩa 02 · Người (thường ở Mỹ) khai nhận, đánh dấu và đăng ký ranh giới của một mảnh đất hoặc quyền khai thác mỏ để chiếm hoặc nhận quyền sử dụng mảnh đất đó.

Người (thường ở Mỹ) khai nhận, đánh dấu và đăng ký ranh giới của một mảnh đất hoặc quyền khai thác mỏ để chiếm hoặc nhận quyền sử dụng mảnh đất đó.

Originally and chiefly US A person who makes a claim to land or mining rights or takes up a grant of land by establishing and registering the boundaries of the claim or grant.

Ví dụ
Người xác định đã đăng ký yêu cầu của mình ở Nevada tháng trước.The locater registered his claim in Nevada last month.
Nhiều người xác định không tuân theo các thủ tục pháp lý.Many locaters do not follow the legal procedures.

Nghĩa 03 · Thiết bị hoặc hệ thống dùng để xác định vị trí; dụng cụ giúp tìm ra nơi hoặc tọa độ của một vật, thiết bị hoặc người.

Thiết bị hoặc hệ thống dùng để xác định vị trí; dụng cụ giúp tìm ra nơi hoặc tọa độ của một vật, thiết bị hoặc người.

Something which locates a device or system used for determining the position or location of something locator.

Ví dụ
Thiết bị định vị giúp tìm người mất tích ở các khu vực đô thị như Chicago.The locater helps find missing persons in urban areas like Chicago.
Nhiều thiết bị định vị không hoạt động tốt ở các thành phố đông dân.Many locaters do not work well in densely populated cities.

locater (Verb)

/ˈloʊˌkeɪ.tɚ/
/ˈloʊˌkeɪ.tɚ/
AI

Nghĩa 01 · Dạng chia ở ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn của động từ "locate" (tức là "(he/she/it) locates"). Nghĩa là chỉ hành động tìm thấy, xác định vị trí của một người hoặc vật hiện đang xảy ra hoặc là một thói quen.

Dạng chia ở ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn của động từ "locate" (tức là "(he/she/it) locates"). Nghĩa là chỉ hành động tìm thấy, xác định vị trí của một người hoặc vật hiện đang xảy ra hoặc là một thói quen.

Thirdperson singular simple present indicative form of locater.

Ví dụ
Cô ấy xác định trung tâm cộng đồng gần nhất cho các sự kiện xã hội.She locater the nearest community center for social events.
Anh ấy không xác định dịch vụ xã hội cho người cao tuổi một cách hiệu quả.He does not locater social services for the elderly effectively.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh