Anh - Việt

Bản dịch của từ Registering trong tiếng Việt

registering

Verb

registering (Verb)

/ɹˈɛdʒɪstɹɪŋ/
/ɹˈɛdʒɪstɚɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Ghi danh chính thức hoặc hợp pháp cho ai đó vào một khóa học, hoạt động hoặc danh sách người tham gia; đăng ký để trở thành thành viên hoặc người tham gia.

Ghi danh chính thức hoặc hợp pháp cho ai đó vào một khóa học, hoạt động hoặc danh sách người tham gia; đăng ký để trở thành thành viên hoặc người tham gia.

officially or legally record or enroll someone as a participant in a course or activity.

Ví dụ
Cô ấy đang đăng ký cho cuộc chạy từ thiện vào tháng tới.She is registering for the charity run next month.
Học sinh đang đăng ký trực tuyến cho buổi workshop sắp tới.Students are registering online for the upcoming workshop.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Ghi tên, đưa tên vào danh sách chính thức hoặc sổ sách; đăng ký để được ghi nhận trong một danh sách hoặc cơ sở dữ liệu.

Ghi tên, đưa tên vào danh sách chính thức hoặc sổ sách; đăng ký để được ghi nhận trong một danh sách hoặc cơ sở dữ liệu.

record list or enter in an official list or directory.

Ví dụ
Cô ấy đang đăng ký tham gia sự kiện từ thiện vào tuần tới.She is registering for the charity event next week.
Các sinh viên đang đăng ký học kỳ mới tại trường đại học.Students are registering for the new semester at the university.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của registering (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

register

V2

Quá khứ đơn

Past simple

registered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

registered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

registers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

registering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh