Anh - Việt
locations
Noun
locations (Noun)
/ləʊkˈeɪʃənz/
/ˌɫoʊˈkeɪʃənz/
AI
Nghĩa 01 · Những nơi hoặc vị trí mà một điều gì đó được đặt ở đó hoặc diễn ra.
Những nơi hoặc vị trí mà một điều gì đó được đặt ở đó hoặc diễn ra.
Places or positions where something is situated or occurs
Ví dụ
Năm 2024, các nhà nghiên cứu xã hội ghi lại ba địa điểm họp thanh niên.In 2024, social researchers recorded three locations for youth meetings.
Khảo sát của Mary không bao gồm các địa điểm dịch vụ xã hội ở vùng xa.Mary's survey did not include social service locations in remote areas.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Các điểm hoặc khu vực cụ thể trên bản đồ hoặc trong một bối cảnh địa lý
Các điểm hoặc khu vực cụ thể trên bản đồ hoặc trong một bối cảnh địa lý
Specific points or areas on a map or in a geographical context
Ví dụ
Maria xác định ba địa điểm cần cải thiện dịch vụ xã hội.Maria identifies three locations where social services need improvement.
Báo cáo không so sánh vị trí nhà ở xã hội tại London và Manchester.The report does not compare locations of social housing in London and Manchester.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Các nhà nghiên cứu đã ghi lại vị trí của các trung tâm cộng đồng để cải thiện dịch vụ xã hội.Researchers recorded locations of community centers for better social services.
Báo cáo không nêu vị trí chính xác của các gia đình thu nhập thấp.The report did not show exact locations of low-income families.
Từ tiếng Việt gần nghĩa