Bản dịch của từ Locken trong tiếng Việt

Locken

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Locken(Verb)

ˈlɑ.kən
ˈlɑ.kən
01

Từ 'locken' là dạng tiếng Anh cổ hoặc vùng ở Scotland và miền bắc nước Anh, thường là quá khứ phân từ của 'lock' (khóa). Ý nghĩa là 'bị khóa' hoặc 'đã khóa'.

Scotland Northern England or obsolete past participle of lock.

被锁

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh