Bản dịch của từ Locomotive property trong tiếng Việt

Locomotive property

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Locomotive property(Noun)

lˌɒkəmˈəʊtɪv prˈɒpəti
ˌɫoʊkəˈmoʊtɪv ˈprɑpɝti
01

Một đặc tính hoặc khía cạnh của một đầu máy xe lửa liên quan đến hoạt động hoặc chức năng của nó.

A quality or aspect of a locomotive that pertains to its operation or function

Ví dụ
02

Những đặc điểm hoặc tính chất của một đầu máy xe lửa

The attributes or characteristics of a locomotive

Ví dụ
03

Một quyền hợp pháp hoặc quyền quản lý liên quan đến việc sử dụng đầu máy xe lửa.

A legal or managerial right associated with the use of a locomotive

Ví dụ