Bản dịch của từ Look cross-eyed trong tiếng Việt

Look cross-eyed

Verb Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Look cross-eyed(Verb)

lˈʊk kɹˈɔsid
lˈʊk kɹˈɔsid
01

Trông có vẻ kỳ quặc, đáng ngờ hoặc khiến người khác nghi ngờ; hành động hoặc vẻ mặt làm cho người khác cảm thấy không tin tưởng hoặc thấy lạ.

To appear strange or suspicious.

看起来奇怪或可疑

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Look cross-eyed(Idiom)

ˈlʊkˈkrɔˌsaɪd
ˈlʊkˈkrɔˌsaɪd
01

Nhìn ai bằng ánh mắt khó chịu hoặc dò xét, làm người kia cảm thấy bứt rứt, nghi ngờ hoặc không thoải mái.

Look crosseyed to look at someone in a way that makes them feel uncomfortable or suspicious.

用怀疑的眼光看人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh