Bản dịch của từ Loosely defined geometry trong tiếng Việt
Loosely defined geometry
Noun [U/C]

Loosely defined geometry(Noun)
lˈuːsli dɪfˈaɪnd dʒˈɒmətri
ˈɫusɫi dɪˈfaɪnd ˈdʒiəmətri
01
Nghệ thuật vẽ hình dạng, góc cạnh và kích thước, theo phong cách truyền thống hoặc qua phần mềm số hóa.
The art of drawing shapes, angles, and sizes, whether done traditionally or digitally.
绘画的艺术在于表现形态、角度与尺寸,无论是传统手法还是数字技术,都能展现精彩绝伦的作品。
Ví dụ
02
Một lĩnh vực của toán học nghiên cứu về các đặc tính và mối quan hệ của điểm, đường, mặt phẳng và khối rắn.
It's a branch of mathematics that deals with the properties and relationships of points, lines, surfaces, and solids.
这是一门研究点、线、面与实体的性质及相互关系的数学分支学科。
Ví dụ
03
Một nghiên cứu về các mối quan hệ không gian và đặc tính của các hình dạng
A study on the relationship between space and the characteristics of shapes.
一项关于空间关系和形状特征的研究。
Ví dụ
