Anh - Việt

Bản dịch của từ Looter trong tiếng Việt

looter

Noun

looter (Noun)

/lˈutɚ/
/lˈutɚ/
AI

Nghĩa 01 · Người cướp phá, người lợi dụng hỗn loạn (ví dụ bạo loạn, thiên tai) để ăn cắp hoặc chiếm đoạt tài sản công cộng hoặc tư nhân.

Người cướp phá, người lợi dụng hỗn loạn (ví dụ bạo loạn, thiên tai) để ăn cắp hoặc chiếm đoạt tài sản công cộng hoặc tư nhân.

One who loots who steals during a general disturbance such as a riot or natural disaster.

Ví dụ
Kẻ cướp bị bắt vì đánh cắp trong cuộc bạo loạn.The looter was arrested for stealing during the riot.
Những kẻ cướp lợi dụng hỗn loạn để đánh cắp hàng hóa.The looters took advantage of the chaos to steal goods.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh