Bản dịch của từ Lost soul trong tiếng Việt

Lost soul

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lost soul(Noun)

lɑst soʊl
lɑst soʊl
01

Một người dường như không biết cách xử lý những việc hàng ngày, gặp khó khăn trong cuộc sống thực tế và thường bối rối, lạc lối trong các chuyện bình thường.

A person who seems unable to deal with the ordinary practical aspects of life.

一个对生活常识感到困惑的人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh