Bản dịch của từ Lost souls trong tiếng Việt

Lost souls

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lost souls(Noun)

lˈɒst sˈuːlz
ˈɫɑst ˈsuɫz
01

Những người cảm thấy mất kết nối với chính bản thân hoặc mục đích sống của mình

Some individuals feel completely disconnected from themselves or their sense of purpose in life.

感受到与真实自我或人生目标疏离的人

Ví dụ
02

Những người đang bối rối hoặc thiếu định hướng trong cuộc sống

People who are feeling lost or unsure of their path in life.

迷茫或迷失方向的人

Ví dụ
03

Những linh hồn của những người quá cố chưa yên nghỉ

The spirits of the departed haven't found peace yet.

未曾安息的亡者灵魂

Ví dụ