Bản dịch của từ Lotto trong tiếng Việt

Lotto

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lotto(Noun)

lˈɑtoʊ
lˈɑtoʊ
01

Một hình thức xổ số; trò chơi may rủi nơi người chơi mua vé và chọn số (hoặc được phát số) để có cơ hội trúng giải tiền mặt hoặc quà thưởng.

A lottery.

彩票

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một trò chơi cho trẻ em giống trò bingo, trong đó người chơi rút các quân đánh số hoặc thẻ có hình ảnh và đánh dấu trên bảng của mình; ai hoàn thành hàng hoặc mẫu quy định thì thắng.

A children's game similar to bingo, in which numbered or illustrated counters or cards are drawn by the players.

儿童押号游戏,类似于宾果游戏。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ