Bản dịch của từ Lotus position trong tiếng Việt

Lotus position

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lotus position(Noun)

lˈoʊtəs pəzˈɪʃən
lˈoʊtəs pəzˈɪʃən
01

Tư thế ngồi trong đó bàn chân đặt lên đùi của chân đối diện.

A seated position in which the feet are placed on the thighs of the opposite leg.

Ví dụ
02

Thường được sử dụng trong thiền hoặc yoga.

Often used in meditation or yoga.

Ví dụ
03

Tượng trưng cho sự bình tĩnh và tập trung.

Symbolizes calmness and centeredness.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh