Anh - Việt
yoga
Noun Uncountable
yoga (Noun Uncountable)
/jˈəʊɡɐ/
/ˈjoʊɡə/
AI
Nghĩa 01 · một hệ thống các tư thế cơ thể, bài tập hít thở và thiền nhằm cải thiện sức khỏe तथा làm thư giãn tâm trí
Ví dụ
Phương pháp dưỡng sinh giúp nhân viên văn phòng kiểm soát căng thẳng tại nơi làm việc bận rộn ở New York.Yoga helps office workers manage stress in busy New York workplaces.
Trung tâm cộng đồng của chúng tôi không tổ chức phương pháp dưỡng sinh cho cư dân cao tuổi.Our community center does not offer yoga for elderly residents.
Từ tiếng Việt gần nghĩa