Bản dịch của từ Low-quality evidence trong tiếng Việt

Low-quality evidence

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Low-quality evidence(Noun)

lˌaʊkwˈælɪti ˈɛvɪdəns
ˈɫoʊˈkwɑɫəti ˈɛvədəns
01

Bằng chứng không đáng tin cậy hoặc thiếu tính vững chắc để chứng minh một tuyên bố

Evidence that is unreliable or insufficient to prove a claim.

证据不可靠或不足以支撑某一主张的情况

Ví dụ
02

Bằng chứng không đạt tiêu chuẩn chất lượng mong đợi

The evidence does not meet the expected quality standards.

证据未达到预期的质量标准。

Ví dụ
03

Thông tin hoặc dữ liệu không đáng tin cậy hoặc thiếu đầy đủ

Information or data that lacks reliability or completeness.

信息或数据缺乏可信度或完整性

Ví dụ