Anh - Việt

Bản dịch của từ Machinima trong tiếng Việt

machinima

Noun

machinima (Noun)

/məʃˈinɨmə/
/məʃˈinɨmə/
AI

Nghĩa 01 · Kỹ thuật hoặc cách làm phim hoạt hình bằng cách sử dụng đồ họa và cảnh quay trong trò chơi điện tử (game), điều khiển nhân vật, cảnh và camera trong game để tạo thành phim hoạt hình hoặc video kể chuyện.

Kỹ thuật hoặc cách làm phim hoạt hình bằng cách sử dụng đồ họa và cảnh quay trong trò chơi điện tử (game), điều khiển nhân vật, cảnh và camera trong game để tạo thành phim hoạt hình hoặc video kể chuyện.

The practice or technique of producing animated films through the manipulation of video game graphics.

Ví dụ
Nhiều nhà sáng tạo sử dụng machinima để thể hiện các vấn đề xã hội một cách sáng tạo.Many creators use machinima to express social issues creatively.
Machinima không phải lúc nào cũng đại diện chính xác cho các sự kiện xã hội thực tế.Machinima does not always represent real-life social events accurately.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh