Bản dịch của từ Macrame trong tiếng Việt

Macrame

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Macrame(Noun)

məkɹˈɑmi
mˈækɹəmeɪ
01

Kỹ thuật thắt dây (dùng dây, sợi) theo các nút và hoa văn để tạo ra những vật trang trí như móc treo chậu cây, khăn trải, túi, tấm treo tường…

The art of knotting cord or string in patterns to make decorative objects.

绳结艺术,编织装饰物品。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh