Bản dịch của từ Macron trong tiếng Việt

Macron

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Macron(Noun)

mˈeikɹɑn
mˈeikɹɑn
01

Dấu gạch ngang ngắn (¯) được viết hoặc in trên chữ cái để chỉ nguyên âm kéo dài trong một số ngôn ngữ hoặc để nhấn mạnh âm tiết trong thơ.

A written or printed mark (¯) used to indicate a long vowel in some languages, or a stressed vowel in verse.

表示长元音的符号(¯)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ