Bản dịch của từ Mail drop trong tiếng Việt

Mail drop

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mail drop(Noun)

mˈeɪl dɹˈɑp
mˈeɪl dɹˈɑp
01

Một chỗ như thùng thư hoặc hộp đựng thư nơi người ta bỏ thư, bưu phẩm để bưu tá hoặc dịch vụ bưu chính đến thu.

A place such as a mailbox where mail can be deposited for collection.

投递箱

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mail drop(Verb)

mˈeɪl dɹˈɑp
mˈeɪl dɹˈɑp
01

Đưa thư hoặc bưu phẩm vào hòm thư (hoặc mang đến bưu điện) để bưu tá thu nhận và gửi đi.

To deposit mail in a mailbox or post office for collection.

将邮件投递到邮箱或邮局。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh