Anh - Việt

Bản dịch của từ Make-merry trong tiếng Việt

make-merry

Idiom

make-merry (Idiom)

AI

Nghĩa 01

Tận hưởng, vui chơi, ăn mừng một cách náo nhiệt và vui vẻ; vui đến quên hết chuyện buồn, thường trong bữa tiệc hoặc dịp lễ.

To enjoy oneself and celebrate in a lively and festive manner.

Ví dụ
Trong lễ hội, mọi người vui vẻ với âm nhạc và khiêu vũ.During the festival, everyone made merry with music and dancing.
Hội trường cộng đồng đầy người vui vẻ tại bữa tiệc.The community hall was filled with people making merry at the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh