Anh - Việt

Bản dịch của từ Maliciousness trong tiếng Việt

maliciousness

NounPhrase

maliciousness (Noun)

/məlˈɪʃəsnɛs/
/məlˈɪʃəsnɛs/
AI

Nghĩa 01

Ý định hoặc mong muốn làm điều ác; lòng thù hằn, ý muốn gây hại cho người khác.

the intention or desire to do evil ill will.

Ví dụ
Sự ác ý của cô ấy en học sinh đồng trường gây ra xung đột và căng thẳng.Her maliciousness towards her classmates resulted in conflicts and tension.
Bỏ qua sự ác ý trong giao tiếp xã hội có thể dẫn đến hiểu lầm và tranh cãi.Ignoring maliciousness in social interactions can lead to misunderstandings and disputes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

maliciousness (Phrase)

/məlˈɪʃəsnɛs/
/məlˈɪʃəsnɛs/
AI

Nghĩa 01

Hành vi hoặc tính cách mang ý đồ xấu, ác ý; muốn gây hại hoặc làm tổn thương người khác.

malicious behavior or nature.

Ví dụ
Sự hiểm độc của cô ấy đối với bạn cùng lớp dẫn đến xung đột trong nhóm.Her maliciousness towards her classmates led to conflicts in the group.
Tôi hy vọng anh ấy không thể hiện bất kỳ sự hiểm độc nào trong bài thi nói IELTS.I hope he doesn't show any maliciousness during the IELTS speaking test.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh