Bản dịch của từ Man-centeredness trong tiếng Việt

Man-centeredness

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Man-centeredness(Noun)

mˈænsəntədnəs
ˈmænˈsɛntɝdnəs
01

Tập trung vào nam giới hoặc góc nhìn của đàn ông

The quality or state centers around men or men's perspectives.

专注于男性或男性视角的品质或状态

Ví dụ
02

Một hệ tư tưởng coi lợi ích của nam giới quan trọng hơn lợi ích của phụ nữ hoặc các giới khác.

This is the idea that men's interests are placed above those of women or other genders.

一种以男性利益优先于女性或其他性别利益的思想体系

Ví dụ
03

Một khái niệm xã hội học hoặc tâm lý học tập trung vào trải nghiệm của nam giới như chuẩn mực chung

A sociological or psychological concept focuses on men's experiences as the norm.

一个以男性经验为规范的社会学或心理学概念

Ví dụ