Anh - Việt

Bản dịch của từ Maneuvering trong tiếng Việt

maneuvering

VerbNoun

maneuvering (Verb)

/mənˈuvɚɪŋ/
/mənˈuvɚɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Thao tác hoặc khiến cái gì đó di chuyển theo một loạt động động tác cần kỹ năng và cẩn thận.

Thao tác hoặc khiến cái gì đó di chuyển theo một loạt động động tác cần kỹ năng và cẩn thận.

perform or cause to perform a movement or series of movements requiring skill and care.

Ví dụ
Cô ấy vận động qua phòng đông đúc một cách dễ dàng.She maneuvered through the crowded room with ease.
Anh ấy vận động cuộc trò chuyện vào hướng tích cực hơn.He maneuvered the conversation towards a more positive direction.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của maneuvering (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

maneuver

V2

Quá khứ đơn

Past simple

maneuvered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

maneuvered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

maneuvers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

maneuvering

maneuvering (Noun)

/mənˈuvɚɪŋ/
/mənˈuvɚɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Một động tác hoặc một chuỗi động tác đòi hỏi sự khéo léo và cẩn thận để thực hiện đúng; thường chỉ các thao tác tinh tế, tính toán nhằm đạt mục đích hoặc tránh rủi ro.

Một động tác hoặc một chuỗi động tác đòi hỏi sự khéo léo và cẩn thận để thực hiện đúng; thường chỉ các thao tác tinh tế, tính toán nhằm đạt mục đích hoặc tránh rủi ro.

a movement or series of moves requiring skill and care.

Ví dụ
Cô quan sát sự di chuyển phức tạp của các vũ công tại bữa tiệc.She observed the intricate maneuvering of the dancers at the ball.
Cuộc đàm phán liên quan đến việc di chuyển chiến lược để đạt được sự thỏa hiệp.The negotiation involved strategic maneuvering to reach a compromise.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh