Bản dịch của từ Maneuvering trong tiếng Việt

Maneuvering

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Maneuvering(Verb)

mənˈuvɚɪŋ
mənˈuvɚɪŋ
01

Thao tác hoặc khiến cái gì đó di chuyển theo một loạt động động tác cần kỹ năng và cẩn thận.

Perform or cause to perform a movement or series of movements requiring skill and care.

Ví dụ

Dạng động từ của Maneuvering (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Maneuver

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Maneuvered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Maneuvered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Maneuvers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Maneuvering

Maneuvering(Noun)

mənˈuvɚɪŋ
mənˈuvɚɪŋ
01

Một động tác hoặc một chuỗi động tác đòi hỏi sự khéo léo và cẩn thận để thực hiện đúng; thường chỉ các thao tác tinh tế, tính toán nhằm đạt mục đích hoặc tránh rủi ro.

A movement or series of moves requiring skill and care.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ