Bản dịch của từ Manny trong tiếng Việt
Manny
Noun [U/C]

Manny(Noun)
mˈæni
ˈmæni
01
Người đàn ông đảm nhận công việc liên quan đến trẻ em trong một cách thân mật hoặc không chính thức
An informal way to refer to a man who works with children.
一个非正式的说法,指负责与孩子打交道的男性。
Ví dụ
Ví dụ
