Anh - Việt

Bản dịch của từ Manoeuvring trong tiếng Việt

manoeuvring

VerbNoun

manoeuvring (Verb)

/mənˈuɹɨŋ/
/mənˈuɹɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Di chuyển một cách cẩn thận và khéo léo, thao tác tinh tế để tránh chướng ngại hoặc đạt mục tiêu.

to move carefully or skilfully.

Ví dụ
Cô ấy đang khéo léo di chuyển qua chợ đông đúc.She is manoeuvring through the crowded market with great skill.
Anh ấy không di chuyển tốt trong sự kiện xã hội.He is not manoeuvring well during the social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của manoeuvring (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

manoeuvre

V2

Quá khứ đơn

Past simple

manoeuvred

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

manoeuvred

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

manoeuvres

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

manoeuvring

manoeuvring (Noun)

/mənˈuɹɨŋ/
/mənˈuɹɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Các động tác hoặc hành động thực hiện một cách cẩn thận, khéo léo và tính toán để đạt được mục đích; di chuyển khéo léo (về mặt thể chất) hoặc thao tác khéo (về mặt hành động, chiến lược).

careful and skilful movement or actions.

Ví dụ
Sự điều khiển của chính trị gia đã gây ấn tượng trong cuộc tranh luận tuần trước.The politician's manoeuvring impressed many during the debate last week.
Sự điều khiển của cô trong các mối quan hệ xã hội không phải lúc nào cũng được người khác đánh giá cao.Her manoeuvring in social circles is not always appreciated by others.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh