Bản dịch của từ Manpower trong tiếng Việt

Manpower

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Manpower(Noun)

mˈænpˌaʊɚ
mˈænpˌaʊəɹ
01

Số lượng người làm việc hoặc sẵn sàng làm việc/được sử dụng cho công việc hay dịch vụ; nguồn lao động có thể huy động cho một nhiệm vụ hay tổ chức.

The number of people working or available for work or service.

劳动力

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Manpower (Noun)

SingularPlural

Manpower

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ