Anh - Việt

Bản dịch của từ Manpower trong tiếng Việt

manpower

Noun

manpower (Noun)

/mˈænpˌaʊɚ/
/mˈænpˌaʊəɹ/
AI

Nghĩa 01 · Số lượng người làm việc hoặc sẵn sàng làm việc/được sử dụng cho công việc hay dịch vụ; nguồn lao động có thể huy động cho một nhiệm vụ hay tổ chức.

Số lượng người làm việc hoặc sẵn sàng làm việc/được sử dụng cho công việc hay dịch vụ; nguồn lao động có thể huy động cho một nhiệm vụ hay tổ chức.

The number of people working or available for work or service.

Ví dụ
Công ty thuê thêm nhân lực để đáp ứng thời hạn dự án.The company hired additional manpower to meet the project deadline.
Chính phủ cấp quỹ để hỗ trợ các chương trình đào tạo nhân lực.The government allocated funds to support manpower training programs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của manpower (Noun)

SingularPlural

manpower

-

Kết hợp từ của manpower (Noun)

ADJECTIVE + manpowerVERB + manpowermanpower + NOUNPHRASESPREPOSITION
Kết hợp từ của manpower
Collocation
Ví dụ

nhân lực bổ sung

additional manpower

Thành phố cần thêm nhân lực cho dự án phục vụ cộng đồng sắp tới.

The city needs additional manpower for the upcoming community service project.

lực lượng cảnh sát

police manpower

Thành phố cần thêm lực lượng cảnh sát để đảm bảo an toàn công cộng.

The city needs more police manpower to ensure public safety.

nhân lực quân sự

military manpower

Lực lượng quân sự ở Việt Nam đạt 482.000 nhân sự hoạt động vào năm 2021.

The military manpower in Vietnam reached 482,000 active personnel in 2021.

lao động có tay nghề

skilled manpower

Thành phố cần lực lượng lao động có kỹ năng cho các dự án cơ sở hạ tầng mới.

The city needs skilled manpower for its new infrastructure projects.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh