Bản dịch của từ Manpower instability trong tiếng Việt

Manpower instability

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Manpower instability(Noun)

mˈænpaʊɐ ˌɪnstəbˈɪlɪti
ˈmænˌpaʊɝ ˌɪnstəˈbɪɫəti
01

Thiếu hụt lao động hoặc nguồn nhân lực

A shortage of workers or labor sources

劳动力或工人资源短缺

Ví dụ
02

Lực lượng lao động sẵn có cho một công việc hoặc khu vực cụ thể

Existing workforce for a specific task or sector.

已有的劳动力资源,适用于某项任务或特定领域

Ví dụ
03

Khó khăn trong việc giữ chân đội ngũ nhân viên ổn định

The difficulty in maintaining a stable workforce.

难以维持一支稳定的劳动力

Ví dụ