Bản dịch của từ Manual laborer trong tiếng Việt

Manual laborer

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Manual laborer(Noun)

mˈænjuəl lˈeɪbɚɚ
mˈænjuəl lˈeɪbɚɚ
01

Người làm nghề lao động chân tay, làm các công việc thể chất để kiếm tiền (ví dụ: công nhân xây dựng, lao động phổ thông, thợ phụ).

A person who does physical work for money.

Ví dụ

Manual laborer(Adjective)

mˈænjuəl lˈeɪbɚɚ
mˈænjuəl lˈeɪbɚɚ
01

Liên quan đến hoặc đặc trưng cho lao động chân tay; mô tả công việc hoặc người làm chủ yếu bằng sức lực, không phải công việc trí óc.

Relating to or typical of manual labor.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh