Bản dịch của từ Maran trong tiếng Việt

Maran

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Maran(Noun)

mɑɹˈɑn
mɑɹˈɑn
01

Một giống gà nhà của Pháp, nổi tiếng vì đẻ trứng to có vỏ màu nâu sẫm; cũng dùng để chỉ con gà thuộc giống này.

A French breed of domestic fowl that lays large dark brown eggs a fowl of this breed.

一种产大深棕色蛋的法国家禽

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh