Anh - Việt

Bản dịch của từ Marbling trong tiếng Việt

marbling

Noun

marbling (Noun)

/mˈɑɹblɪŋ/
/mˈɑɹblɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Vết sọc hoặc hoa văn phức tạp giống như vân đá cẩm thạch; thường dùng để mô tả các đường, vệt màu hòa trộn tạo thành họa tiết giống mặt đá marble.

a streak of color or an intricate pattern resembling marble.

Ví dụ
Mẫu vân trên bức tranh tường cộng đồng tạo thêm vẻ đẹp và sự thú vị.The marbling on the community mural adds beauty and interest.
Dự án xã hội không bao gồm mẫu vân trong thiết kế của nó.The social project did not include marbling in its design.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh