Bản dịch của từ Marital status trong tiếng Việt

Marital status

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Marital status(Noun)

mˈɛɹətəl stˈætəs
mˈɛɹətəl stˈætəs
01

Sự công nhận hợp pháp về tình trạng mối quan hệ của một cá nhân.

Legal recognition of a person's relationship status.

对个人关系状况的法律承认

Ví dụ
02

Đây đề cập đến việc một người độc thân, đã kết hôn, ly hôn hay đã góa bụa.

Referring to someone who is single, married, divorced, or widowed.

提到单身、已婚、离婚或丧偶的人士。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh