Anh - Việt

Bản dịch của từ Mark off trong tiếng Việt

mark off

PhraseVerb

mark off (Phrase)

/ˈmɑrˈkɔf/
/ˈmɑrˈkɔf/
AI

Nghĩa 01 · Đặt ra hoặc khoanh vùng một ranh giới, giới hạn rõ ràng cho một khu vực hay khoảng không gian.

Đặt ra hoặc khoanh vùng một ranh giới, giới hạn rõ ràng cho một khu vực hay khoảng không gian.

to establish a boundary or limit.

Ví dụ
Họ sẽ đánh dấu khu vực cho sự kiện cộng đồng tuần tới.They will mark off the area for the community event next week.
Các nhà tổ chức đã không đánh dấu không gian nào cho người bán tại lễ hội.The organizers did not mark off any space for vendors at the festival.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

mark off (Verb)

/ˈmɑrˈkɔf/
/ˈmɑrˈkɔf/
AI

Nghĩa 01 · Gạch bỏ, huỷ bỏ hoặc bãi bỏ một mục, kế hoạch hay quyết định — tức là không cho nó tiếp tục có hiệu lực.

Gạch bỏ, huỷ bỏ hoặc bãi bỏ một mục, kế hoạch hay quyết định — tức là không cho nó tiếp tục có hiệu lực.

to cancel or annul something.

Ví dụ
Ủy ban quyết định hủy bỏ sự kiện do số lượng người tham gia thấp.The committee decided to mark off the event due to low attendance.
Họ đã không hủy bỏ cuộc họp cộng đồng tuần trước.They did not mark off the community meeting last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh