Bản dịch của từ Martel trong tiếng Việt

Martel

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Martel(Noun)

ˈmɑr.təl
ˈmɑr.təl
01

Một loại búa, thường là búa chiến (búa dùng trong chiến tranh hoặc đấu sĩ trung cổ) với đầu nặng để đánh mạnh.

A hammer especially a war hammer.

战锤

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Martel(Verb)

ˈmɑr.təl
ˈmɑr.təl
01

(từ cổ, ít dùng) Đập, đánh mạnh bằng búa hoặc bằng vật giống búa.

Obsolete To strike a blow with or as with a hammer.

用锤子击打

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh