marvel
marvel (Verb)
Nghĩa 01 · Cảm thấy ngạc nhiên, sửng sốt, trầm trồ trước điều gì đó đẹp, kỳ lạ hoặc khó tin.
Cảm thấy ngạc nhiên, sửng sốt, trầm trồ trước điều gì đó đẹp, kỳ lạ hoặc khó tin.
Be filled with wonder or astonishment.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của marvel (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | marvel |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | marvelled |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | marvelled |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | marvels |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | marvelling |
Kết hợp từ của marvel (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
chỉ biết ngước nhìn can only marvel | Trong xã hội ngày nay, chúng ta chỉ có thể ngạc nhiên về tác động của truyền thông xã hội. In today's society, we can only marvel at the impact of social media. |
không ngừng kinh ngạc never cease to marvel | Sự kiện từ thiện không bao giờ ngừng kinh ngạc về sự hào phóng. The charity event never ceases to marvel at the generosity. |
marvel (Noun)
Nghĩa 01 · Một người hoặc vật khiến người ta ngạc nhiên, thán phục vì quá tuyệt vời hoặc lạ lùng.
Một người hoặc vật khiến người ta ngạc nhiên, thán phục vì quá tuyệt vời hoặc lạ lùng.
A wonderful or astonishing person or thing.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của marvel (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
marvel | marvels |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "marvel" trong tiếng Anh có nghĩa là điều kỳ diệu, sự ngạc nhiên hoặc sự kinh ngạc. Trong tiếng Anh Mỹ, "marvel" thường được sử dụng như một danh từ để chỉ những sự vật hoặc hiện tượng tuyệt vời, trong khi ở tiếng Anh Anh, từ này cũng có thể mang nghĩa tương tự nhưng đôi khi được dùng trong ngữ cảnh khác để chỉ sự cẩn thận, ngạc nhiên. Cách phát âm cũng có thể khác nhau, với nhấn âm đôi khi thay đổi giữa hai vùng.