Anh - Việt

Bản dịch của từ Marvel trong tiếng Việt

marvel

VerbNoun

marvel (Verb)

/mˈɑɹvl̩/
/mˈɑɹvl̩/
AI

Nghĩa 01 · Cảm thấy ngạc nhiên, sửng sốt, trầm trồ trước điều gì đó đẹp, kỳ lạ hoặc khó tin.

Cảm thấy ngạc nhiên, sửng sốt, trầm trồ trước điều gì đó đẹp, kỳ lạ hoặc khó tin.

Be filled with wonder or astonishment.

Ví dụ
Mọi người kinh ngạc trước sự tiến bộ công nghệ trong xã hội.People marvel at the technological advancements in society.
Cô ấy ngạc nhiên trước sự hào phóng của cộng đồng trong thời kỳ khủng hoảng.She marvels at the generosity of the community during crises.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của marvel (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

marvel

V2

Quá khứ đơn

Past simple

marvelled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

marvelled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

marvels

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

marvelling

Kết hợp từ của marvel (Verb)

VERB + marvelmarvel + ADVERBmarvel + PREPOSITION
Kết hợp từ của marvel
Collocation
Ví dụ

chỉ biết ngước nhìn

can only marvel

Trong xã hội ngày nay, chúng ta chỉ có thể ngạc nhiên về tác động của truyền thông xã hội.

In today's society, we can only marvel at the impact of social media.

không ngừng kinh ngạc

never cease to marvel

Sự kiện từ thiện không bao giờ ngừng kinh ngạc về sự hào phóng.

The charity event never ceases to marvel at the generosity.

marvel (Noun)

/mˈɑɹvl̩/
/mˈɑɹvl̩/
AI

Nghĩa 01 · Một người hoặc vật khiến người ta ngạc nhiên, thán phục vì quá tuyệt vời hoặc lạ lùng.

Một người hoặc vật khiến người ta ngạc nhiên, thán phục vì quá tuyệt vời hoặc lạ lùng.

A wonderful or astonishing person or thing.

Ví dụ
Cô ấy là một kỳ quan trong thế giới thiết kế thời trang.She is a marvel in the world of fashion design.
Công nghệ mới là một kỳ quan trong lĩnh vực y học.The new technology is a marvel in the field of medicine.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của marvel (Noun)

SingularPlural

marvel

marvels

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh