Bản dịch của từ Mass tourism trong tiếng Việt

Mass tourism

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mass tourism(Noun)

mˈæs tˈɔːrɪzəm
ˈmæs ˈtʊrɪzəm
01

Hiện tượng các điểm đến du lịch trở nên quá tải do có nhiều khách du lịch

The phenomenon where travel destinations become overcrowded due to many tourists

Ví dụ
02

Du lịch quy mô lớn thường liên quan đến các nhóm người lớn đến thăm những địa điểm nổi tiếng

Tourism on a large scale typically involving large groups of people visiting popular places

Ví dụ
03

Thực tế là có nhiều người cùng đi đến một điểm đến vào cùng một thời điểm

The practice of large numbers of people traveling to the same destination at the same time

Ví dụ