Bản dịch của từ Mass tourism trong tiếng Việt
Mass tourism
Noun [U/C]

Mass tourism(Noun)
mˈæs tˈɔːrɪzəm
ˈmæs ˈtʊrɪzəm
01
Hiện tượng các điểm đến du lịch trở nên quá tải do có nhiều khách du lịch
The phenomenon where travel destinations become overcrowded due to many tourists
Ví dụ
Ví dụ
