Bản dịch của từ Master of arts trong tiếng Việt

Master of arts

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Master of arts(Noun)

mˈæstɚ ˈʌv ˈɑɹts
mˈæstɚ ˈʌv ˈɑɹts
01

Bằng tốt nghiệp về nghệ thuật, thường ở cấp độ thạc sĩ.

A graduate degree in the arts typically at the masters level.

Ví dụ
02

Một trình độ nghiên cứu nâng cao trong các lĩnh vực khác nhau trong nghệ thuật.

An advanced level of study in various disciplines within the arts.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh