Anh - Việt

Bản dịch của từ Mauling trong tiếng Việt

mauling

Verb

mauling (Verb)

/mˈɔlɨŋ/
/mˈɔlɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Tấn công và làm bị thương ai đó hoặc một con vật bằng cách xé da/xé thịt; hành động cào, xé toạc gây thương tích nặng.

to attack and injure someone or an animal by tearing their skin.

Ví dụ
Con chó đang cắn xé món đồ chơi trong sân sau.The dog is mauling the toy in the backyard now.
Con mèo không cắn xé bất kỳ con thú cưng nào khác.The cat is not mauling any of the other pets.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh