Bản dịch của từ Meaningfully trong tiếng Việt

Meaningfully

Adjective Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Meaningfully(Adjective)

mˈinɪŋfəli
mˈinɪŋflli
01

Mang ý nghĩa, có mục đích hoặc ý nghĩa đáng kể; thể hiện sự quan trọng, có chủ đích và đáng kể trong hành động hoặc thông điệp.

Relating to or characterized by purpose or significance.

有目的的;重要的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Meaningfully(Adverb)

mˈinɪŋfəli
mˈinɪŋflli
01

Một cách có ý nghĩa, có mục đích hoặc có tác động rõ rệt; làm việc gì đó khiến kết quả quan trọng hoặc đáng chú ý

In a way that is significant purposeful or impactful.

有意义地、有效地

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ