Bản dịch của từ Mechanic trong tiếng Việt

Mechanic

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mechanic(Noun)

məkˈænɪk
mɪkˈænɪk
01

Người làm nghề sửa chữa bằng tay hoặc thợ thủ công; người có kỹ năng thực hành về sửa chữa, lắp đặt hoặc chế tạo các chi tiết, thường liên quan đến công việc lao động chân tay.

A manual labourer or artisan.

技工

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Người thợ có kỹ năng chuyên sửa chữa và bảo dưỡng động cơ xe và các loại máy móc khác.

A skilled worker who repairs and maintains vehicle engines and other machinery.

修理工

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Mechanic (Noun)

SingularPlural

Mechanic

Mechanics

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ