Bản dịch của từ Artisan trong tiếng Việt
Artisan
Noun [U/C]

Artisan(Noun)
ˈɑːtɪsən
ˈɑrtɪsən
Ví dụ
02
Một công nhân trong nghề thủ công chuyên nghiệp, đặc biệt là nghề tạo ra các sản phẩm thủ công bằng tay.
A worker engaged in a craft, especially those who make products by hand.
这是一名从事手工艺的工匠,尤其是那些用双手制作产品的人。
Ví dụ
03
Người có kỹ năng thành thạo trong một nghề thủ công cụ thể
Someone with expert skills in a specific craft or trade.
一个在某项手工艺领域技艺高超的人。
Ví dụ
