Anh - Việt

Bản dịch của từ Meerkat trong tiếng Việt

meerkat

Noun

meerkat (Noun)

/mˈiəkæt/
/mˈiəkæt/
AI

Nghĩa 01

Một loài chồn đất nhỏ sống ở Nam Phi, thường gọi là suricate; có thói quen đứng trên hai chân sau để quan sát khu vực xung quanh.

A small southern African mongoose especially the suricate.

Ví dụ
Meerkats là động vật xã hội sống trong nhóm gọi là mobs.Meerkats are social animals that live in groups called mobs.
Meerkats không phải là sinh vật đơn độc, chúng phát triển trong cộng đồng mobs của mình.Meerkats are not solitary creatures, they thrive in their mob communities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của meerkat (Noun)

SingularPlural

meerkat

meerkats

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh